Trang chủGiới thiệuDịch vụTin tức - Sự kiệnLiên hệ

AMECO JSC GẠCH XỐP CHỊU NHIỆT ISOLITE (NHẬT)
2.jpgGạch xốp cách nhiệt có ưu điểm nhẹ, hệ số dẫn nhiệt thấp và có hàm lượng Fe2O3 thấp nên hạn chế được sự xâm thực và ăn mòn của các loại khí có tính khử. Đặc biệt với dòng gạch LBK có thể dùng như là lớp làm trực tiếp với ngọn lửa trong các lò công nghiệp.

Ứng dụng/ Application:

-        Lò ủ/ Annealing furnaces

-        Lò Mạ kẽm/ Galvanizing furnaces

-        Lò sử lý nhiệt/ Heat-treating furnaces

-        Lò sấy/ Air-heating furnaces and drying furnace


Chỉ tiêu kỹ thuật/ Technical specification:

 Loại / Item

LBK-20

LBK-23

LBK-26

Độ co/Reheat Shrinkage( %)

0.03 (1200)

0.19 (1300)

0.25 (1400)

Tỉ trọng/ Bulk Density, g/cm3

0.48

0.52

0.59

Hệ số dẫn nhiệt/ Thermal Conductivity at 350±10℃, Kcal/m.h.oC

0.16

0.17

0.23

Cường độ nén nguội/ Cold Crushing Strength (MPa)

1.4

2.0

2.9

Độ bền uốn/ Modulus of Rupture( Mpa)

1.0

1.2

1.4

Thành phần hóa/ Chemical Composition, %

Al2O3

45

45

55

SiO2

49

49

42

Fe2O3

1.4

1.4

0.7

 

 Loại / Item

LBK-28

 LBK-30

LBK-3000

Độ co/Reheat Shrinkage( %)

0.31

0.28 (1550)

0.26 (1600)

Tỉ trọng/ Bulk Density, g/cm3

0.70

0.75

0.78

Hệ số dẫn nhiệt/ Thermal Conductivity at 350±10℃, Kcal/m.h.oC

0.25

0.28

0.32

Cường độ nén nguội/ Cold Crushing Strength (MPa)

3.2

3.5

3.2

Độ bền uốn/ Modulus of Rupture( Mpa)

1.7

1.9

1.7

Thành phần hóa/ Chemical Composition, %

Al2O3

72

69

76

SiO2

26

30

24

Fe2O3

0.6

0.5

0.3


Kích thước/ Size:


-        Loại gạch tiêu chuẩn/ Standard size: 230x114x65

-        Gạch côn nằm/ Side Arch size:

Ø  Y0: 230x114x65/61

Ø  Y1: 230x114x65/59

Ø  Y2: 230x114x65/50

-        Gạch côn đứng/ End Arch size:

Ø  T0: 230x114x65/60

Ø  T1: 230x114x65/55

Ø  T2: 230x114x65/45

     

Công ty cổ phần vật tư thiết bị và xây dựng AN PHÁT cam kết: thi công, cung cấp thiết bị, chất lượng cao, giá tốt - Uy tín hơn doanh số!